Công khai thông tin về cơ sở vật chất năm học 2017-2018

Thứ năm - 26/10/2017 14:30

Biểu mẫu 03

(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của

Bộ Giáo dục và Đào tạo)

PHÒNG GD&ĐT QUẬN HÀ ĐÔNG

TRƯỜNG MẦM NON DƯƠNG NỘI                                      

 
 
 

THÔNG B¸O

Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục mầm non, năm học  2017-2018

 

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Tổng số phòng

15

Số m2/trẻ em

II

Loại phòng học

 

-

1

Phòng học kiên cố

15

-

2

Phòng học bán kiên cố

 

-

3

Phòng học tạm

0

-

4

Phòng học nhờ

0

-

III

Số điểm trường

02

-

IV

Tổng diện tích đất toàn trường (m2)

5128

6.7

V

Tổng diện tích sân chơi (m2)

2791

3.6

VI

Tổng diện tích một số loại phòng

 

 

1

Diện tích phòng sinh hoạt chung (m2)

57

1

2

Diện tích phòng ngủ (m2)

57

1

3

Diện tích phòng vệ sinh (m2)

12

0.22

4

Diện tích hiên chơi (m2)

15

0.28

5

Diện tích nhà bếp đúng quy cách (m2)

97.5

0.13

VII

 Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

(Đơn vị tính: bộ)

 

Số bộ/nhóm (lớp)

VIII

Tổng số thiết bị điện tử-tin học đang được sử dụng phục vụ học tập  (máy vi tính, máy chiếu, máy ảnh kỹ thuật số v.v… )

- Máy vi tính: 17

- Máy chiếu: 02

- Bảng tương tác thông minh: 01

 

IX

Tổng số thiết bị phục vụ giáo dục khác

 

Số thiết bị/nhóm (lớp)

1

Ti vi

14

 

2

Nhạc cụ ( Đàn ocgan, ghi ta, trống)

05

 

3

Máy phô tô

0

 

5

Catsset

 02

 

6

Đầu Video/đầu đĩa

 0

 

7

Thiết bị khác

 0

 

8

Đồ chơi ngoài trời

10

 

9

Bàn ghế đúng quy cách

360

 

10

Thiết bị khác:

- Tủ đồ cá nhân trẻ

- Tủ đồ giáo viên

 

30

30

 

 

 

 

 

Số lượng (m2)

X

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/trẻ em

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

02

0

30

0

0.22

2

Chưa đạt chuẩn

vệ sinh*

 

 

 

 

 

 

(*Theo Quyết định số 14/2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008 của Bộ GDĐT về Điều lệ trường mầm non và Quyết định số 08/2005/QĐ-BYT ngày 11/3/2005 của Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn vệ sinh đối với các loại nhà tiêu )

 

 

 

Không

XI

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

x

 

XII

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

x

 

XIII

Kết nối internet (ADSL)

x

 

XIV

Trang thông tin điện tử (website) của cơ sở giáo dục

x

 

XV

Tường rào xây

x

 

..

...

 

 

                                                 

                                                  ....., ngày......tháng......năm......

                                                    Thủ trưởng đơn vị

                                               (Ký tên và đóng dấu)

Biểu mẫu 03

(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của

Bộ Giáo dục và Đào tạo)

PHÒNG GD&ĐT QUẬN HÀ ĐÔNG

TRƯỜNG MẦM NON DƯƠNG NỘI                                      

 
 
 

THÔNG B¸O

Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục mầm non, năm học  2017-2018

 

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Tổng số phòng

15

Số m2/trẻ em

II

Loại phòng học

 

-

1

Phòng học kiên cố

15

-

2

Phòng học bán kiên cố

 

-

3

Phòng học tạm

0

-

4

Phòng học nhờ

0

-

III

Số điểm trường

02

-

IV

Tổng diện tích đất toàn trường (m2)

5128

6.7

V

Tổng diện tích sân chơi (m2)

2791

3.6

VI

Tổng diện tích một số loại phòng

 

 

1

Diện tích phòng sinh hoạt chung (m2)

57

1

2

Diện tích phòng ngủ (m2)

57

1

3

Diện tích phòng vệ sinh (m2)

12

0.22

4

Diện tích hiên chơi (m2)

15

0.28

5

Diện tích nhà bếp đúng quy cách (m2)

97.5

0.13

VII

 Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

(Đơn vị tính: bộ)

 

Số bộ/nhóm (lớp)

VIII

Tổng số thiết bị điện tử-tin học đang được sử dụng phục vụ học tập  (máy vi tính, máy chiếu, máy ảnh kỹ thuật số v.v… )

- Máy vi tính: 17

- Máy chiếu: 02

- Bảng tương tác thông minh: 01

 

IX

Tổng số thiết bị phục vụ giáo dục khác

 

Số thiết bị/nhóm (lớp)

1

Ti vi

14

 

2

Nhạc cụ ( Đàn ocgan, ghi ta, trống)

05

 

3

Máy phô tô

0

 

5

Catsset

 02

 

6

Đầu Video/đầu đĩa

 0

 

7

Thiết bị khác

 0

 

8

Đồ chơi ngoài trời

10

 

9

Bàn ghế đúng quy cách

360

 

10

Thiết bị khác:

- Tủ đồ cá nhân trẻ

- Tủ đồ giáo viên

 

30

30

 

 

 

 

 

Số lượng (m2)

X

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/trẻ em

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

02

0

30

0

0.22

2

Chưa đạt chuẩn

vệ sinh*

 

 

 

 

 

 

(*Theo Quyết định số 14/2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008 của Bộ GDĐT về Điều lệ trường mầm non và Quyết định số 08/2005/QĐ-BYT ngày 11/3/2005 của Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn vệ sinh đối với các loại nhà tiêu )

 

 

 

Không

XI

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

x

 

XII

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

x

 

XIII

Kết nối internet (ADSL)

x

 

XIV

Trang thông tin điện tử (website) của cơ sở giáo dục

x

 

XV

Tường rào xây

x

 

..

...

 

 

                                                 

                                                  ....., ngày......tháng......năm......

                                                    Thủ trưởng đơn vị

                                               (Ký tên và đóng dấu)

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

 

Sáng Nhà trẻ Sữa bột Nuti
Mẫu giáo Sữa bột Nuti (trẻ SDD)
Bữa
chính
Nhà trẻ + Mẫu giáo Thịt bò, thịt lợn rim
Canh rau cải bắp nấu thịt
Dưa hấu
Bữa
 phụ
Nhà trẻ Cơm, canh rau nấu thịt, thịt lợn sốt cà chua
Mẫu giáo Phở gà
Chiều  Nhà trẻ + Mẫu giáo Sữa bột Nuti
Sữa tươi không đường Vinamilk cho trẻ thừa cân 

 

kids

ban

Điện thoại

  • Mầm Non Dương Nội
    024.33581510

Thăm dò dư luận

Bạn quan tâm nhất điều gì khi con đến trường?

Thống kê

  • Đang truy cập48
  • Hôm nay10,844
  • Tháng hiện tại514,978
  • Tổng lượt truy cập9,981,566
Powered by NukeViet.
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây